17
Thứ năm
Âm lịch29tháng 2
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/04/1958

Thứ năm, ngày 17 tháng 4 năm 1958 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Mậu Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1958

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Thanh minh 17 6 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/3 20 Cốc vũ 2
21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/04/1958
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi