Lịch âm ngày 17/07/1990
Thứ ba, ngày 17 tháng 7 năm 1990 dương lịch là ngày 25 tháng 5 (nhuận) năm Canh Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 1 9 |
| 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 Tiểu thử 15 | 8 16 |
| 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 |
| 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/6 |
| 23 Đại thử 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 |
| 30 9 | 31 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 17/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 17/07/1990 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 5 (nhuận) năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Kiến và sao Vĩ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vĩ Hỏa Hổ |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |