Lịch âm ngày 17/07/2075

Thứ tư, ngày 17 tháng 7 năm 2075 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lịch tháng 7/2075

Lịch âm dương tháng 7 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Tiểu thử 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/6 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9
22 Đại thử 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/07/2075
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi