17
Thứ năm
Âm lịch13tháng 6
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 17/07/2092

Thứ năm, ngày 17 tháng 7 năm 2092 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2092

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/6 6 Tiểu thử 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 17 22 Đại thử 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/07/2092
Âm lịchNgày 13 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi