17
Thứ tư
Âm lịch26tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 17/09/1941

Thứ tư, ngày 17 tháng 9 năm 1941 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1941

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12 4 13 5 14 6 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 7 16
8 Bạch lộ 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/8
22 2 23 Thu phân 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/09/1941
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất