17
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 17/09/2038

Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 2038 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2038

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7
6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 23 22 24 23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/09/2038
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi