Lịch âm ngày 18/11/2075
Thứ hai, ngày 18 tháng 11 năm 2075 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Ất Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
Giờ hoàng đạo ngày 18/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 18/11/2075 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 10 năm Ất Mùi |
| Can chi | Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Nguy
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |