Lịch âm ngày 18/02/2059

Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 2059 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Kỷ Mão. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 2/2059

Lịch âm dương tháng 2 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 21 4 Lập xuân 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 1/1 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 Vũ thủy 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 1 18 2 19
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/02/2059
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất