18
Thứ hai
Âm lịch14tháng 4
Năm
Canh Tuất
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 18/05/1970

Thứ hai, ngày 18 tháng 5 năm 1970 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Canh Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1970

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 1 Ngày Quốc tế Lao động 26 2 27 3 28
4 29 5 1/4 6 Lập hạ 2 7 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Lễ Phật đản 15 20 16 21 Tiểu mãn 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/05/1970
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất