Lịch âm ngày 19/01/2018
Thứ sáu, ngày 19 tháng 1 năm 2018 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Dậu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 Tiểu hàn 19 | 6 20 | 7 21 |
| 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 |
| 15 29 | 16 30 | 17 1/12 | 18 2 | 19 3 | 20 Đại hàn 4 | 21 5 |
| 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 |
| 29 13 | 30 14 | 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 Lập xuân 19 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 19/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 19/01/2018 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Cang
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |