19
Thứ tư
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 19/11/1969

Thứ tư, ngày 19 tháng 11 năm 1969 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Tháng 11/1969

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 Lập đông 28 8 29 9 30
10 1/10 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 Tiểu tuyết 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/11/1969
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất