Lịch âm ngày 19/11/2053
Thứ tư, ngày 19 tháng 11 năm 2053 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
Tết Thường tân (Cơm mới)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | 1 21 | 2 22 |
| 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 Lập đông 27 | 8 28 | 9 29 |
| 10 1/10 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 |
| 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 Tiểu tuyết 13 | 23 14 |
| 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 19/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 19/11/2053 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 10 năm Quý Dậu |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Bích
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Sửu, Ất Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |