- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 19/12/2018 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Tân Mão
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 19/12/2018
Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2018 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Mậu Tuất. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 1 25 | 2 26 |
| 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 Đại tuyết 1/11 | 8 2 | 9 3 |
| 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 |
| 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 | 23 17 |
| 24 18 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 |
| 31 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 Tiểu hàn 30 | 6 1/12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 19/12/2018 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng Mười một năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mão, Tân Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |