19
Thứ năm
Âm lịch14tháng 11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 19/12/2086

Thứ năm, ngày 19 tháng 12 năm 2086 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Bính Ngọ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2086

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 30 6 Đại tuyết 1/11 7 2 8 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 Đông chí 16 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 17
23 18 24 19 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Tiểu hàn 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/12/2086
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Bính Ngọ
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi