19
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 2
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/03/2095

Thứ bảy, ngày 19 tháng 3 năm 2095 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Ất Mão. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2095

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Kinh trập 29 6 1/2
7 2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Xuân phân 15
21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/03/2095
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi