Lịch âm ngày 19/04/2057
Thứ năm, ngày 19 tháng 4 năm 2057 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 |
| 2 29 | 3 30 | 4 Thanh minh 1/3 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 |
| 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 |
| 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 Cốc vũ 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 |
| 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 |
| 30 27 | 1 28 | 2 29 | 3 1/4 | 4 2 | 5 Lập hạ 3 | 6 4 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 19/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 19/04/2057 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 3 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Cốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Mãn và sao Giác
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |