19
Thứ ba
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch12tháng 4
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 19/05/1959

Thứ ba, ngày 19 tháng 5 năm 1959 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/1959

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24 2 25 3 26
4 27 5 28 6 Lập hạ 29 7 30 8 1/4 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 14 22 Lễ Phật đản 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/05/1959
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu