19
Thứ năm
Âm lịch19tháng 5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 19/06/2087

Thứ năm, ngày 19 tháng 6 năm 2087 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2087

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5
2 2 3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 6 7 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 Hạ chí 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29
30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/06/2087
Âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi