Lịch âm ngày 19/08/2038
Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 2038 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Ngày Cách mạng tháng Tám
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 30 | 1 1/7 |
| 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 Lập thu 7 | 8 8 |
| 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 |
| 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 |
| 23 Xử thử 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 |
| 30 1/8 | 31 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 19/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 19/08/2038 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 7 năm Mậu Ngọ |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Khuê
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |