19
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 8
Năm
Bính Dần
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 19/09/1926

Chủ nhật, ngày 19 tháng 9 năm 1926 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Bính Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1926

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26 3 27 4 28 5 29
6 30 7 1/8 8 Bạch lộ 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 Tết Trung thu 15 22 16 23 17 24 Thu phân 18 25 19 26 20
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/09/1926
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu