- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 02/01/2098 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Canh Tý
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 02/01/2098
Thứ năm, ngày 2 tháng 1 năm 2098 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 27 | 31 28 | 1 Tết Dương lịch 29 | 2 1/12 | 3 2 | 4 3 | 5 Tiểu hàn 4 |
| 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 |
| 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 Đại hàn 18 |
| 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 Ông Công ông Táo 23 | 25 24 | 26 25 |
| 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 Giao thừa - Tất niên 30 | 1 1/1 | 2 2 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 02/01/2098 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng Chạp năm Đinh Tỵ |
| Can chi | Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Phá và sao Giác
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Tý, Canh Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |