2
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 8 nhuận
Năm
Mậu Dần
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/10/1938

Chủ nhật, ngày 2 tháng 10 năm 1938 dương lịch là mùng 9 tháng 8 (nhuận) năm Mậu Dần. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1938

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 Hàn lộ 16
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 1/9
24 Sương giáng 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/10/1938
Âm lịchMùng 9 tháng 8 (nhuận) năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi