2
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 9
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/11/1958

Chủ nhật, ngày 2 tháng 11 năm 1958 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Mậu Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1958

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Lập đông 27 9 28
10 29 11 1/10 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 12 23 Tiểu tuyết 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/11/1958
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu