2
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 02/11/2096

Thứ sáu, ngày 2 tháng 11 năm 2096 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2096

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 Lập đông 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/10 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 Tiểu tuyết 7 22 8 23 9 24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/11/2096
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi