2
Thứ năm
Âm lịch2tháng 2
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 02/03/2090

Thứ năm, ngày 2 tháng 3 năm 2090 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Canh Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2090

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 30 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 Kinh trập 5
6 6 7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Xuân phân 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/03/2090
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu