2
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 02/04/2049

Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 2049 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2049

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3
5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 Cốc vũ 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 30 2 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/04/2049
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu