2
Thứ tư
Âm lịch3tháng 5
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 02/06/2049

Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 2049 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2049

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 Mang chủng 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 Hạ chí 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 30 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/06/2049
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi