2
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 4
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 02/06/2084

Thứ sáu, ngày 2 tháng 6 năm 2084 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2084

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 28 2 29 3 1/5 4 Mang chủng 2
5 3 6 4 7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Hạ chí 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/06/2084
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi