2
Thứ hai
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch25tháng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 02/09/2086

Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 2086 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Tháng 9/2086

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Bạch lộ 30 8 1/8
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 Tết Trung thu 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/09/2086
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi