20
Thứ sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 20/04/1956

Thứ sáu, ngày 20 tháng 4 năm 1956 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Bính Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/1956

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 Thanh minh 25 6 26 7 27 8 28
9 29 10 30 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/04/1956
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Bính Thân
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu