20
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 8
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 20/09/2092

Thứ bảy, ngày 20 tháng 9 năm 2092 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/2092

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
1 30 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 Bạch lộ 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20
22 Thu phân 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/09/2092
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi