- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 21/04/2086 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 21/04/2086
Chủ nhật, ngày 21 tháng 4 năm 2086 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Bính Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 Thanh minh 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 |
| 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/3 | 14 2 |
| 15 Tết Hàn thực 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Cốc vũ 7 | 20 8 | 21 9 |
| 22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 |
| 29 17 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 Lập hạ 23 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 21/04/2086 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 3 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Kiến và sao Hư
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |