21
Thứ tư
Âm lịch15tháng 6
Năm
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 21/07/1948

Thứ tư, ngày 21 tháng 7 năm 1948 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Mậu Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1948

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 Tiểu thử 1/6 8 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 13 20 14 21 15 22 16 23 Đại thử 17 24 18 25 19
26 20 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/07/1948
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Mậu Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu