Lịch âm ngày 22/01/2027
Thứ sáu, ngày 22 tháng 1 năm 2027 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 |
| 4 27 | 5 Tiểu hàn 28 | 6 29 | 7 30 | 8 1/12 | 9 2 | 10 3 |
| 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 |
| 18 11 | 19 12 | 20 Đại hàn 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 |
| 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 22/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 22/01/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng Chạp năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Kiến và sao Lâu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Mùi, Đinh Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |