22
Thứ ba
Âm lịch8tháng 12
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 22/01/2086

Thứ ba, ngày 22 tháng 1 năm 2086 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2086

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20 6 21
7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 Đại hàn 5 20 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 Lập xuân 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/01/2086
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu