Lịch âm ngày 22/10/2034
Chủ nhật, ngày 22 tháng 10 năm 2034 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 20 |
| 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 Hàn lộ 27 |
| 9 28 | 10 29 | 11 30 | 12 1/9 | 13 2 | 14 3 | 15 4 |
| 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 |
| 23 Sương giáng 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 |
| 30 19 | 31 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 22/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 22/10/2034 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 9 năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Trừ và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |