Lịch âm ngày 22/11/2049

Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2049 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lịch tháng 11/2049

Lịch âm dương tháng 11 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Lập đông 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27
22 Tiểu tuyết 28 23 29 24 30 25 1/11 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 22/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/11/2049
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu