22
Thứ năm
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch3tháng 11
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/12/1949

Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 1949 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Kỷ Sửu. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Tháng 12/1949

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
5 16 6 17 7 Đại tuyết 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 30 20 1/11 21 2 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 4 24 5 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/12/1949
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất