- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Lâu (cát)
Lịch âm ngày 22/12/1961
Thứ sáu, ngày 22 tháng 12 năm 1961 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 |
| 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 Đại tuyết 30 | 8 1/11 | 9 2 | 10 3 |
| 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 |
| 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 | 23 16 | 24 17 |
| 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 22/12/1961 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng Mười một năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Đông chí Bắt đầu tiết Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Trừ và sao Lâu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |