- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/03/2032 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Dực (hung)
Lịch âm ngày 23/03/2032
Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2032 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 Kinh trập 24 | 6 25 | 7 26 |
| 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/2 | 12 2 | 13 3 | 14 4 |
| 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 Xuân phân 10 | 21 11 |
| 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 | 27 17 | 28 18 |
| 29 19 | 30 20 | 31 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 | 4 Thanh minh 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 23/03/2032 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 2 năm Nhâm Tý |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Trừ và sao Dực
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |