Lịch âm ngày 23/04/2046
Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2046 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | 1 25 |
| 2 26 | 3 27 | 4 Thanh minh 28 | 5 29 | 6 1/3 | 7 2 | 8 3 |
| 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 |
| 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 Cốc vũ 15 | 21 16 | 22 17 |
| 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 |
| 30 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 Lập hạ 30 | 6 1/4 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 23/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 23/04/2046 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 3 năm Bính Dần |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Tất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |