23
Thứ tư
Âm lịch24tháng 5
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 23/06/1965

Thứ tư, ngày 23 tháng 6 năm 1965 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1965

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6 6 Mang chủng 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 Hạ chí 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/06/1965
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi