23
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 5
Năm
Quý Sửu
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 23/06/1973

Thứ bảy, ngày 23 tháng 6 năm 1973 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Quý Sửu. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1973

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2 3 3
4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6 7 7 8 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 20 21 Hạ chí 21 22 22 23 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 1/6 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/06/1973
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Quý Sửu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi