23
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 23/06/2086

Chủ nhật, ngày 23 tháng 6 năm 2086 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Bính Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2086

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21
3 22 4 23 5 Mang chủng 24 6 25 7 26 8 27 9 28
10 29 11 1/5 12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 Hạ chí 11 22 12 23 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/06/2086
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu