Lịch âm ngày 24/02/2051
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2051 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 Lập xuân 23 | 5 24 |
| 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/1 | 12 2 |
| 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 Vũ thủy 9 |
| 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 |
| 27 17 | 28 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 Kinh trập 23 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 24/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 24/02/2051 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng Giêng năm Tân Mùi |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |