24
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 3 nhuận
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/04/1966

Chủ nhật, ngày 24 tháng 4 năm 1966 dương lịch là mùng 4 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1966

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 Thanh minh 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Cốc vũ 30 21 1/3 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/04/1966
Âm lịchMùng 4 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu