Lịch âm ngày 24/07/2034
Thứ hai, ngày 24 tháng 7 năm 2034 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Giáp Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 1 16 | 2 17 |
| 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 Tiểu thử 22 | 8 23 | 9 24 |
| 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/6 |
| 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 Đại thử 8 |
| 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 |
| 31 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 24/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 24/07/2034 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 6 năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Nguy
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Hợi, Đinh Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |