24
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 7
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 24/08/1962

Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 1962 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1962

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Lễ Thất tịch 7 7 8 8 Lập thu 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20
20 21 21 22 22 23 23 Xử thử 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/08/1962
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi