25
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 9
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 25/10/1929

Thứ sáu, ngày 25 tháng 10 năm 1929 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Kỷ Tỵ. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1929

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3 6 4
7 5 8 6 9 Hàn lộ 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18
21 19 22 20 23 21 24 Sương giáng 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 1/10 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/10/1929
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi