Lịch âm ngày 25/11/2001

Chủ nhật, ngày 25 tháng 11 năm 2001 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Tân Tỵ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 11/2001

Lịch âm dương tháng 11 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Lập đông 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/10 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 Tiểu tuyết 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/11/2001
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất